So sánh các dòng sản phẩm
Bảng tóm tắt để anh chị chọn nhanh. Chi tiết từng dòng, bấm vào tên sản phẩm. Thông số tham khảo; thông số của lô hàng giao ghi trong báo giá.
Tấm nan gỗ
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Tấm thanh gỗ tiêu âm | Phòng khách, Phòng chiếu phim, Phòng ngủ, Sảnh khách sạn | 2400 × 605 × 21 mm | Dán keo hoặc bắn đinh; ốp tường, ốp trần |
| Tấm nan gỗ: bảng mã màu | Phòng khách, Phòng ngủ, Phòng chiếu phim, Phòng họp | 2400 × 605 × 21 mm · thanh rộng 27 mm, khe 13 mm | Dán keo hoặc bắn đinh; ốp tường, ốp trần |
Tấm nỉ PET
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Tấm nỉ PET tiêu âm | Văn phòng, Phòng họp, Lớp học, Phòng thu | 2420 × 1220 × 9 mm | Dán keo, dán băng keo sẵn hoặc bắn đinh |
| Tấm nỉ PET khổ lớn nhiều màu | Rạp chiếu phim, Phòng hội nghị, Nhà thi đấu trong nhà, Bar | 2420 × 1220 × 9 mm; độ dày khác đặt riêng | Dán keo hoặc bắn đinh lên tường, trần |
| Tấm nỉ PET phủ gỗ ghép hình | Phòng khách, Quán cà phê, Văn phòng, Phòng làm việc | 260 × 300 × 9 mm (rộng × cao × dày) | Dán keo lên tường |
| Tấm tam giác, lục giác | Phòng khách, Phòng làm việc, Phòng thu tại gia, Quán cà phê | Theo công trình | Dán keo hoặc bắn đinh lên tường phẳng |
Gỗ tiêu âm đục lỗ, vi lỗ
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Tấm gỗ đục lỗ tiêu âm | Nhà hát, Rạp chiếu phim, Phòng thu, Hội trường | 600 × 600, 600 × 800, 600 × 1200, 600 × 2440 mm; làm theo yêu cầu | Tường, trần, cửa; ke và nẹp chuyên dụng |
| Tấm gỗ siêu vi lỗ | Nhà hát, Phòng thu, Đài phát thanh, truyền hình, Phòng họp | 600 × 600, 600 × 800, 600 × 1200, 600 × 2440, 1200 × 1200, 1200 × 2440 mm | Tường, trần, cửa |
Gỗ tiêu âm xẻ rãnh
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Tấm gỗ xẻ rãnh tiêu âm | Hội trường, Phòng họp, Rạp chiếu phim, Nhà hát | Rộng 128 mm, dày 15 mm (theo bản vẽ mẫu); kích thước khác theo yêu cầu | Ghép mộng lên khung xương tường, trần |
| Tấm gỗ lạng tự nhiên tiêu âm | Phòng đa năng, Phòng hội nghị, Rạp chiếu phim, Lễ đường | 2440 × 128 × 15/18 mm; 2440 × 192 × 15/18 mm | Khung xương thép nhẹ, ke phụ, bông thủy tinh phía sau, kẹp lắp |
| Tấm tiêu âm xẻ rãnh cốt composite | Nhà hát, Rạp chiếu phim, Phòng thu, Đài truyền hình | 2440 × 128 × 15 mm hoặc 2440 × 192 × 15 mm | Ốp tường, ốp trần; cạnh dài làm mộng âm dương để ghép khít |
| Tấm gỗ đặc tiêu âm | Phòng chiếu phim gia đình, Phòng nghe nhạc, Phòng khách, Phòng làm việc | 2440 × 128 × 15 mm hoặc 2440 × 192 × 15 mm | Theo hướng dẫn |
| Tấm gỗ tiêu âm hoa văn | Hội trường, Rạp chiếu phim, Phòng thu, Nhà thi đấu | 2440 × 1200 · 2440 × 600 · 1200 × 600 · 600 × 600 mm, dày 15 mm | Ốp tường bằng hệ lắp đặt riêng, dễ lắp; độ sâu khoang rỗng sau tấm chọn theo yêu cầu hút âm |
Tấm trang trí, nghệ thuật
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Tấm tiêu âm nghệ thuật | Phòng khách, Sảnh khách sạn, Showroom, Nhà hàng | Theo công trình | Dán keo hoặc bắn đinh |
| Ô tiêu âm ghép trang trí | Sảnh, lễ tân, Phòng khách, Quán cà phê, Phòng họp | BA-OG-01 đến 04 và BA-OG-13 đến 16 | Dán keo hoặc bắn đinh lên tường phẳng, ghép liền các ô |
| Tấm tiêu âm họa tiết khổ lớn | Sảnh khách sạn, Quầy lễ tân, Phòng khách, Showroom | 2400 × 600 × 18 mm | Theo hướng dẫn |
| Tấm gỗ treo ốp tường, trần | Sảnh khách sạn, Hành lang, Phòng họp, Văn phòng | 2400 × 1200, 1200 × 1200, 1200 × 600, 600 × 600 mm | Hệ treo tường, trần |
Bọc vải, sợi gỗ, khuếch tán
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Tấm tiêu âm bọc vải | Rạp chiếu phim, Phòng thu, Trường quay, Nhà đa năng | Rộng 400, 600, 800 mm · dài 1200, 1800 mm | Theo hướng dẫn |
| Tấm gỗ sợi tiêu âm | Rạp chiếu phim, Nhà hát, Phòng hòa nhạc, Đài phát thanh | 2440 × 1220 × 15 / 20 / 25 mm | Tường, trần treo |
| Tấm khuếch tán âm | Phòng hòa nhạc, Phòng đa năng, Hội trường, Phòng thu | Theo các mẫu tham khảo; làm theo yêu cầu | Lắp lên tường, vách sân khấu theo bản vẽ |
Trần và treo trần
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Khối tiêu âm treo trần | Nhà thi đấu, Hội trường lớn, Nhà đa năng, Sân bay | Đến 2400 × 1200 × 100 mm; khung nhôm, lõi bông thủy tinh, bọc vải | Treo ngang hoặc đứng dưới trần, giàn mái bằng cáp, xích hoặc xương thép |
| Tấm nhôm tiêu âm lõi tổ ong | Nhà thi đấu, Sân bay, Nhà ga, Ga tàu điện ngầm | 2000 × 1000, 2000 × 800, 800 × 800, 600 × 600 mm · nhận làm khổ khác | Làm trần treo, ốp vách, mặt dựng · tấm phẳng có tai bắt ở cạnh |
| Trần sao sợi quang | Phòng chiếu phim gia đình, Phòng giải trí, Phòng nghe nhìn, Phòng nghe nhạc | Theo công trình | Theo hướng dẫn |
Cách âm, giảm chấn
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Tấm cách âm giảm chấn | Phòng karaoke, Quán bar, Phòng thu, Phòng chiếu phim | 2440 × 1220 mm, dày 15, 16, 18 hoặc 25 mm tùy loại | Bơm keo giảm chấn kín mạch, bắt vít đầu bằng vào khung xương |
| Nỉ cách âm dạng cuộn | Phòng karaoke, Quán bar, Phòng thu, Căn hộ | Mỏng 10000 × 950 × 0,8 mm · dày 5000 × 950 × 1,4 mm | Ghim đinh hoặc dán keo lên vách, trần; quấn chồng mép quanh ống |
| Bông thủy tinh cách âm | Phòng karaoke, Quán bar, Phòng thu, Phòng chiếu phim | Theo công trình | Chèn kín khoang khung xương vách, trần, sàn rồi ốp tấm hoàn thiện |
| Giảm chấn trần, vách, sàn | Vũ trường, Quán bar, Phòng karaoke, Phòng máy | Theo công trình | Bắt vít qua lỗ Ø 8–10 mm; ty ren Ø 8 mm giữ khung xương |
| Đệm giảm chấn sàn | Phòng karaoke, Vũ trường, Phòng gym, Phòng máy | Theo công trình | Làm phẳng sàn, trải kín không hở, vén mép lên chân tường, dán băng keo |
| Cửa gỗ cách âm | Trường quay, Phòng phát thanh, Phòng thu, Phòng đàn | Cao 2100 × rộng 800 × dày 60 mm (một cánh tiêu chuẩn) | Lỗ tường chờ cao 2150 × rộng 900 mm; dày khung theo tường |
| Màn chắn ồn | Công trường, Nhà xưởng, Khu đặt máy móc, Cải tạo, sửa chữa nhà | Theo công trình | Mép màn có khoen kim loại để luồn dây treo, buộc |
Phòng đặc biệt
| Sản phẩm | Dùng tốt cho | Khổ thường dùng | Cách lắp |
|---|---|---|---|
| Nêm tiêu âm | Phòng câm, Phòng đo âm thanh, Phòng thí nghiệm, Phòng thử thiết bị âm thanh | 400 × 400 × 400 mm hoặc 400 × 400 × 800 mm | Ốp tường, trần; chừa lớp không khí giữa nêm và vách. Loại mặt kim loại lắp ghép tại chỗ, tháo lắp lại được |
Chọn nhanh theo nhu cầu
- Phòng khách, phòng ngủ cần đẹp: tấm nan gỗ, ô ghép trang trí, tấm họa tiết khổ lớn.
- Văn phòng, lớp học, ốp diện tích lớn: tấm nỉ PET.
- Hội trường, rạp, phòng họp lớn: gỗ đục lỗ, gỗ xẻ rãnh, tấm bọc vải.
- Trần cao, không gian mở: khối treo trần, tấm nhôm tổ ong.
- Chặn tiếng sang phòng bên (karaoke, phòng thu): vật liệu cách âm, giảm chấn, cửa cách âm, kết hợp tấm tiêu âm bên trong.
Báo giá
Nhận báo giá theo m² / theo bản vẽ
Gửi diện tích hoặc bản vẽ mặt bằng, bên em tính số m² cần ốp, chọn loại tấm phù hợp và gửi báo giá. Thời gian giao báo cùng báo giá.
Gọi, Zalo: 094 252 2226
Email: kinhdoanh@bradwell.vn